Dịch vụ Thẻ Tạm Trú cho người nước ngoài

THẺ TẠM TRÚ LÀ GÌ

Theo Điều 13 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam năm 2014, thẻ tạm trú là một loại giấy tờ được cơ quan quản lý xuất nhập cảnh hoặc cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Ngoại giao cấp cho người nước ngoài. Thẻ này cho phép người nước ngoài cư trú tại Việt Nam trong một thời gian cố định và có giá trị tương tự như thị thực.

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA VISA VÀ THẺ TẠM TRÚ

Điểm chung: Cả Visa và Thẻ tạm trú đều là giấy tờ cho phép người nước ngoài nhập cảnh và tạm trú tại Việt Nam. Vì vậy, người nước ngoài chỉ cần có một trong hai loại.

Sự khác biệt:

VisaThẻ tạm trú
Thời hạnThường 1 nămLên đến 10 năm
Hình thứcCó thể dán vào hộ chiếuLà thẻ ép dẻo cấp riêng
Điều kiện được cấpThường dễ hơnThường khó hơn, liên quan đến mục đích cụ thể như làm việc hoặc kết hôn
Giá trị1 lần nhập cảnh hoặc nhiều lần (tùy chọn)Thường cho nhiều lần nhập cảnh

LỢI ÍCH CỦA THẺ TẠM TRÚ

Người nước ngoài sở hữu thẻ tạm trú tại Việt Nam còn được hưởng một số phúc lợi bao gồm:

  • Có thể dễ dàng tiến hành các thủ tục kinh doanh và kết hôn tại Việt Nam.
  • Có quyền mua căn hộ và trong tương lai có thể mua nhà ở Việt Nam.
  • Có khả năng bảo lãnh cho ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con cái đến thăm Việt Nam.
  • Có thể bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 18 tuổi đến Việt Nam để sống chung khi thẻ tạm trú còn hiệu lực, và được sự đồng ý từ cơ quan hoặc tổ chức mời hoặc bảo lãnh người đó.

CÁC LOẠI THẺ TẠM TRÚ PHÙ HỢP CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG VÀ THỜI HẠN

Thời hạn của thẻ tạm trú có thể lên tới nhiều năm, tùy thuộc vào loại thẻ và đối tượng cụ thể. Dưới đây là một bảng chi tiết về các loại thẻ tạm trú và thời hạn theo quy định tại Luật 51/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam:

Ký hiệuLoại thẻ tạm trúThời hạn
NG3Cơ quan đại diện ngoại giaoLên tới 5 năm
LV1Làm việc với các cơ quan trung ươngLên tới 5 năm
LSLuật sư nước ngoàiLên tới 5 năm
ĐT1Nhà đầu tư có vốn góp từ 100 tỷ đồng trở lênLên tới 10 năm
ĐT2Nhà đầu tư có vốn góp từ 50 tỷ đến dưới 100 tỷ đồngLên tới 5 năm
ĐT3Nhà đầu tư có vốn góp từ 3 tỷ đến dưới 50 tỷ đồngLên tới 3 năm
NN1Trưởng văn phòng đại diện tổ chức quốc tếLên tới 3 năm
NN2Người đứng đầu văn phòng đại diện thương nhân nước ngoàiLên tới 3 năm
DHThực tập, học tậpLên tới 5 năm
PV1Phóng viên và báo chíLên tới 2 năm
LĐ1Làm việc tại Việt Nam không cần giấy phép lao độngLên tới 2 năm
LĐ2Làm việc tại Việt Nam cần giấy phép lao độngLên tới 2 năm

HỒ SƠ CẤP THẺ TẠM TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

1. Thẻ tạm trú lao động (ký hiệu LĐ 1, LĐ 2)

Hồ sơ xin thẻ tạm trú bao gồm:

  • Sao y Giấy phép hoạt động của công ty, tổ chức bảo lãnh;
  • Hộ chiếu + visa của người nước ngoài;
  • Mẫu đơn NA6, NA8, Giấy giới thiệu;
  • Sao y Giấy phép lao động/ Xác nhận miễn GPLĐ;
  • 02 Ảnh 2×3 cm;
  • Giấy xác nhận đăng ký tạm trú hoặc sổ đăng ký tạm trú của người nước ngoài, đã được cơ quan công an phường, xã nơi người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam xác nhận (nếu có).

2. Thẻ tạm trú Đầu tư (ký hiệu ĐT1, ĐT2, ĐT3)

Hồ sơ xin thẻ tạm trú bao gồm:

  • Bản sao công chứng Giấy ĐKKD, Giấy phép đầu tư trong đó thể hiện phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài;
  • Hộ chiếu + visa của người nước ngoài;
  • Mẫu đơn NA6, NA8, Giấy giới thiệu;
  • 02 Ảnh 2×3 cm;
  • Giấy xác nhận đăng ký tạm trú hoặc sổ đăng ký tạm trú của người nước ngoài, đã được cơ quan công an phường, xã nơi người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam xác nhận (nếu có).

3. Thẻ tạm trú cho người nước ngoài là vợ/chồng của người Việt Nam (ký hiệu TT)

Hồ sơ xin thẻ tạm trú bao gồm:

  • Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn tại Việt Nam hoặc Bản sao hợp pháp hóa lãnh sự giấy kết hôn tại Việt Nam đối với trường hợp đăng ký kết hôn ở nước ngoài.
  • Hộ chiếu + visa của người nước ngoài;
  • Mẫu đơn NA7, NA8, Giấy giới thiệu;
  • 02 Ảnh 2×3
  • Giấy xác nhận đăng ký tạm trú hoặc sổ đăng ký tạm trú của người nước ngoài, đã được cơ quan công an phường, xã nơi người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam xác nhận (nếu có).

4. Thẻ tạm trú cho người nước ngoài có bố/mẹ là người Việt Nam (ký hiệu TT)

Hồ sơ xin thẻ tạm trú bao gồm:

  • Giấy khai sinh hoặc các giấy tờ khác chứng minh có bố hoặc mẹ hiện tại đang công dân Việt Nam
  • Hộ chiếu + visa của người nước ngoài;
  • Mẫu đơn NA7, NA8, Giấy giới thiệu;
  • 02 Ảnh 2×3 cm
  • Bản sao công chứng CMND của bố hoặc mẹ là công dân Việt Nam

ĐỊA CHỈ XIN CẤP THẺ TẠM TRÚ

1. Cục xuất nhập cảnh Hà Nội

Địa chỉ: 44-46 đường Trần Phú, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438257941

2. Cục xuất nhập cảnh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 333-335-337 đường Nguyễn Trãi, Q1, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0839202300

LỆ PHÍ THẺ TẠM TRÚ

Theo Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, lệ phí cấp thẻ tạm trú như sau:

  • Thẻ tạm trú có giá trị từ 01 năm đến 02 năm: 145 USD/1 thẻ
  • Thẻ tạm trú có giá trị trên 02 năm đến 05 năm: 155 USD/thẻ.

Thời gian làm thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Cục quản lý xuất nhập cảnh là 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

© 2025 - Dịch vụ Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài

Ban Cần Tư Vấn Dịch Vụ Thẻ Tạm Trú

IM Global Việt Nam

Liên hệ với chúng tôi

Dịch vụ khác

Dịch vụ Giấy phép lao động
Dịch vụ visa
Dịch vụ xin chấp thuận vị trí lao động nước ngoài